Tiêu U Linh Đan
TỔNG QUAN BỆNH UNG THƯ THEO Y HỌC HIỆN ĐẠI VÀ CỔ TRUYỀN
I. THEO Y HỌC HIỆN ĐẠI
- Định nghĩa: Ung thư là tình trạng các tế bào trong cơ thể phân chia không kiểm soát, xâm lấn mô lân cận và có thể di căn.
- Nguyên nhân: Do đột biến gen, tác nhân môi trường (hóa chất, phóng xạ), nhiễm virus (HPV, HBV…), lối sống (hút thuốc, béo phì, stress…).
- Triệu chứng: Sụt cân không rõ nguyên nhân, mệt mỏi, đau kéo dài, nổi hạch, thay đổi ở da hoặc niêm mạc.
- Chẩn đoán: Dựa vào hình ảnh học (X-quang, CT, MRI), xét nghiệm (máu, dấu ấn ung thư), sinh thiết mô.
- Điều trị: Gồm phẫu thuật, hóa trị, xạ trị, liệu pháp miễn dịch, nội tiết, nhắm trúng đích và chăm sóc giảm nhẹ.
II. THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN
- Định nghĩa: Thuộc phạm trù nham, tích tụ, khối kết, biểu hiện bằng u cục tăng dần, không đau hoặc đau âm ỉ.
- Nguyên nhân: Do chính khí suy yếu, tà khí xâm nhập (phong, hàn, thấp, nhiệt, đàm, hỏa độc), tình chí uất kết, ăn uống thất thường, lao lực.
- Biện chứng: Khí trệ – huyết ứ – đàm trọc – nhiệt độc – âm hư – thận hư.
- Điều trị: Dùng bài thuốc tiêu u, hoạt huyết, bổ chính khu tà; kết hợp châm cứu, dưỡng sinh, khí công, ăn uống hợp lý.
- Ưu thế phối hợp Đông – Tây y: Giảm độc, nâng thể trạng, tăng hiệu quả điều trị và kéo dài thời gian sống.
III. BÀI THUỐC CHỮA UNG THƯ – TIÊU U LINH ĐƠN
Bài thuốc bao gồm các vị thuốc có tác dụng thanh nhiệt, giải độc, tiêu u, hoạt huyết, tăng miễn dịch, hỗ trợ điều trị ung thư.
| STT | Tên thuốc | Tên khoa học | Thành phần hóa học chính | Dược lý & Công dụng | Tính vị – Quy kinh (YHCT) |
| 1 | Trinh nữ hoàng cung | Crinum latifolium | Lycorin, crinamin | Ức chế tế bào ung thư, tiêu viêm, giảm đau. | Đắng, mát – Can, Thận |
| 2 | Dừa cạn | Catharanthus roseus | Vincristine, vinblastine | Chống ung thư máu, lympho, hạ áp. | Đắng, hàn – Tâm, Can |
| 3 | Bán chi liên | Scutellaria barbata | Baicalin, scutellarin | Kháng viêm, kháng u, tiêu độc. | Cay, đắng – Can, Tâm |
| 4 | Bạch hoa xà thiệt thảo | Hedyotis diffusa | Ursolic acid, flavonoid | Giải độc, tiêu viêm, ức chế tế bào ung thư. | Ngọt, đắng – Can, Tỳ |
| 5 | Bạch chỉ | Angelica dahurica | Coumarin, imperatorin | Giảm đau, kháng viêm. | Cay, ấm – Phế, Vị |
| 6 | Hạ khô thảo | Prunella vulgaris | Triterpenoid, flavonoid | Thanh nhiệt, tiêu u, chữa bướu cổ. | Đắng, cay – Can, Đởm |
| 7 | Hoàng cầm | Scutellaria baicalensis | Baicalein, wogonin | Chống viêm, kháng khuẩn, kháng u. | Đắng – Phế, Can, Tỳ |
| 8 | Đạm nam tinh | Pinellia ternata | Alkaloid, tinh bột | Hóa đàm, tiêu viêm, chống u. | Cay, ôn – Tỳ, Vị |
| 9 | Đào nhân | Prunus persica | Amygdalin, dầu béo | Hoạt huyết, phá ứ, giảm đau. | Đắng, ngọt – Tâm, Can |
| 10 | Uất kim | Curcuma aromatica | Curcumin, tinh dầu | Hoạt huyết, tiêu viêm, kháng ung thư. | Đắng, cay – Tâm, Can, Đởm |
| 11 | Phòng đẳng sâm | Codonopsis pilosula | Polysaccharid, saponin | Bổ khí, tăng miễn dịch, chống mệt mỏi. | Ngọt – Tỳ, Phế |
| 12 | Đương quy | Angelica sinensis | Ferulic acid, coumarin | Bổ huyết, hoạt huyết, điều kinh. | Ngọt, cay – Can, Tâm, Tỳ |
| 13 | Hoàng kỳ | Astragalus membranaceus | Astragalosid, polysaccharid | Ích khí, tăng miễn dịch. | Ngọt – Tỳ, Phế |
| 14 | Bạch truật | Atractylodes macrocephala | Atractylon, polysaccharid | Kiện tỳ, tăng miễn dịch, lợi tiểu. | Ngọt, đắng – Tỳ, Vị |
| 15 | Tam thất | Panax notoginseng | Saponin (ginsenosid) | Hoạt huyết, tiêu u, cầm máu. | Ngọt, hơi đắng – Can, Vị |
| 16 | Kim ngân hoa | Lonicera japonica | Chlorogenic acid, flavonoid | Kháng khuẩn, tiêu viêm. | Ngọt, hàn – Phế, Tâm, Vị |
| 17 | Bán biên liên | Lobelia chinensis | Lobeline, flavonoid | Tiêu viêm, kháng khuẩn, tiêu u. | Cay, mát – Phế, Tâm |
| 18 | Bạch đầu ông | Euphorbia helioscopia | Euphorbin, diterpenoid | Tiêu độc, sát trùng, kháng u. | Đắng, hàn – Tỳ, Đại trường |
| 19 | Tử hoa địa đinh | Rehmannia glutinosa | Catalpol, rehmanniosid | Mát huyết, tiêu viêm, dưỡng âm. | Ngọt – Tâm, Can, Thận |
| 20 | Mã đề | Plantago major | Aucubin, flavonoid | Lợi tiểu, tiêu viêm, thanh nhiệt. | Ngọt, lạnh – Bàng quang, Phế |
| 21 | Thất diệp nhất chi hoa | Paris polyphylla | Polyphyllin, steroidal saponin | Kháng ung thư mạnh, tiêu u. | Đắng, hơi độc – Can, Tâm |
| 22 | Bồ công anh | Taraxacum officinale | Taraxasterol, inulin | Thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm. | Đắng, ngọt – Can, Vị |
| 23 | Sài đất | Wedelia chinensis | Wedelolactone, flavonoid | Giải độc, tiêu viêm, lợi gan. | Ngọt, mát – Tỳ, Phế |









