• 8:53 - 05/05/2017

    CHINH XUNG –  ĐÀM ẨM  (Suy tim. Tâm Lực Suy Kiệt) Đại Cương Y văn cổ truyền không có chứng suy tim nhưng theo triệu chứng lâm sàng, bệnh thuộc phạm trù các chứng ‘Tâm ...

  • 8:51 - 05/05/2017

    GIẢN  CHỨNG  ( Động kinh – Epilepsie – Epileepsy. ) Đại Cương Giản chứng,  Điên Giản, Giản Phong.là các bệnh danh YHCT mô tả các cơn động kinh   Bịnh giản khi phát ...

  • 8:46 - 05/05/2017

    CHÂN TÂM THỐNG  (Cơn đau thắt ngực & Thiếu máu cơ tim) (Angor Pectoris – Anginalsyndrome  and Ischaemie Heart disease – Angine de poitrine) Đại Cương Bệnh Chân ...

  • 8:43 - 05/05/2017

     HƯ LAO (Bần Huyết,  Thiếu máu ) Đại cương : Chứng  Hư Lao của YHCT là loại bệnh mà số lượng hồng cầu trong máu ít đi, dưới mức 4 triệu hồng cầu trong 1 ly khối máu. Trường ...

  • 3:58 - 03/05/2017

    TÂM UÝ – CHINH XUNG ( Rối loạn thần kinh tim ) Đại Cương Đông y quy chứng loạn nhịp tim vào chứng Tâm Quý, Chinh Xung, Hung Tý. Trung bình nhịp đập của tim dao động ...

  • 3:47 - 03/05/2017

    HUYỄN VỰNG (Huyết áp thấp  – Arterial hypotension) Đại Cương Huyết áp thấp theo YHCT thuộc thể hư của chứng huyễn Vựng.Triệu chứng chủ yếu là hoa mắt, chóng mặt. Theo Tổ ...

  • 3:38 - 03/05/2017

    HUYỄN VỰNG  ( Cao huyết áp – Hypertension )  A- Đại Cương     YHCT trước đây không có danh từ huyết áp cao nhưng có những tên gọi như Huyễn Vựng ( chóng mặt sây  sẩm ), ...