-
CHU DỊCH THƯỢNG KINH 08. QUẺ THỦY ĐỊA TỈ Khảm trên; Khôn dưới Quẻ này là quẻ Thủy Địa Tỉ. Khôn hạ cũng là Nội Khôn. Khảm thượng cũng là Ngoại Khảm. Khảm tượng Thủy, Khôn tượng ...
-
CHU DỊCH THƯỢNG KINH 09. QUỀ PHONG THIÊN TlỂU SÚC Tốn trên; Kiền dưới Quẻ này là quẻ Phong Thiên Tiểu Súc. Càn hạ cũng là Nội Cấn, Tốn thượng cũng là Ngoại Tốn. Tốn vi Phong, ...
-
CHU DỊCH THƯỢNG KINH 10. QUẺ THIÊN TRẠCH LÍ Kiền trên; Đoái dưới Quẻ này là quẻ Thiên Trạch Lí. Đoài dưới cũng là Nội Đoài, Càn trên cũng là Ngoại Càn, Càn là Thiên, Đoài là ...
-
CHU DỊCH THƯỢNG KINH 11. QUẺ ĐỊA THIÊN THÁI Khôn trên; Kiền dưới Quẻ này là quẻ Địa Thiên Thái. Càn ở dưới cũng là Nội Càn, Khôn ở trên là Ngoại Khôn. Khôn là Địa, Càn là ...
-
CHU DỊCH THƯỢNG KINH 12. QUẺ THIÊN ĐỊA BĨ Kiền trên; Khôn dưới Quẻ này là quẻ Thiên Địa Bĩ. Khôn dưới cũng là Nội Khôn. Càn trên cùng là Ngoại Càn. Càn là Thiên, Khôn là Địa ...
-
CHU DỊCH THƯỢNG KINH 13. QUẺ THIÊN HỎA ĐỒNG NHÂN Kiền trên; Ly dưới Quẻ này là Thiên Hỏa Đồng Nhân. Li ở dưới cũng là Nội Li. Càn ở trên cũng là Ngoại Càn. Càn là Thiên, Li là ...
-
CHU DỊCH THƯỢNG KINH 14. QUẺ HỎA THIÊN ĐẠI HỮU Ly trên; Kiền dưới Quẻ này là quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu. Càn hạ cũng là Nội Càn; Lí thượng cũng là Ngoại Li. Li là Hỏa, Càn là ...










