Sơ Tán Ngoại Phong

ÐẠI TẦN GIAO THANG


Công dụng : Khu phong thanh nhiệt, dưỡng huyết hoạt huyết.

Chủ trị : Phong tà bắt đầu trúng kinh lạc. Liệt mặt , nói khó, chân tay không vận động được.


TIÊU PHONG TÁN


Công dụng : Sơ phong dưỡng huyết, thanh nhiệt trừ thấp.

Chủ trị : Phong chẩn, thấp chẩn. Nổi mề đay ngứa, gãi  có thể chảy nước vàng, rêu lưỡi trắng hoặc vàng, mạch phù sác hữu lực.

Chú ý : Kiêng ăn cay, cá tanh, thuốc rượu, chè đặc.

Phương này dùng để chữa phong chẩn, thấp chẩn, rất có hiệu quả ở cả trẻ em lẫn người lớn.


XUYÊN KHUNG TRÀ ÐIỀU TÁN


Công dụng : Sơ phong chỉ đau.

Chủ trị : Ðau đầu do ngoại cảm phong tà. Ðau nửa đầu, hoặc đau đỉnh đầu sợ lạnh phát nóng, mũi ngạt, mắt hoa, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù.

Chú ý : Không dùng phương thuốc này để chữa đau đầu do khí hư huyết hư hoặc do can phong, can dương.


THƯƠNG NHĨ TỬ TÁN


Công dụng : Khu phong thông khiếu.

Chủ trị : Trĩ mũi, tắc mũi, chảy mũi đặc vàng, đau trán.


KHIÊN CHÍNH TÁN


Công dụng : Khu phong hoá đờm chỉ kinh.

Chủ trị : Trúng phong, liệt mặt.

Chú ý : Không dùng phương thuốc này cho các trường hợp khí hư huyết ứ hoặc can phong nội động gây liệt mặt, bán thân bất toại.


NGỌC TRÂN TÁN


Công dụng : Khu phong hoá đờm, giải kinh chỉ đau.

Chủ trị : Phá thương phong (uốn ván). Miệng cắn chặt, môi mím chặt, người cứng, cong vẹo.

Chú ý : Sinh bạch phụ, Sinh năm tình có độc, cần cẩn thận khi dùng.


TIỂU HOẠT LẠC ÐƠN


Công dụng : Khu phong trừ thấp, hoá đờm thông lạc, hoạt huyết chỉ đau.

Chủ trị : Chứng phong hàn thấp tà lưu ở kinh lạc. Cân mạch ở chân tay có đau, khớp co duỗi khó, đau di động. Trúng phong, chân tay tê bì, đùi lưng nặng, đau.


PHONG THẤP HOÀN


Công dụng : Khu phong tán hàn, trừ thấp lợi quan tiết.

Chủ trị : Nhiệt tý (có sưng nóng đỏ đau).

Thư Viện Hình Ảnh
hình 1
hình 2
Hình 3
error: Content is protected !!