Hoạt Huyết Khử Ứ

ÐÀO NHÂN THỪA KHÍ THANG


Công dụng : Phá huyết hạ ứ.

Chủ trị : Hạ tiêu súc huyết. Tiểu phúc kết hàn cấp, (súc huyết), tự đái, nói sảng, phiền khát, đêm nóng sốt nặng thì phát cuồng.


HUYẾT PHỦ TRỤC Ứ THANG


Công dụng : Hoạt huyết khử ứ, hành khí chỉ thống.

Chủ trị : Huyết ứ ở ngực, huyết hành không thông lợi. Ngực đau, đầu đau lâu không khỏi, đau như kim châm, có chỗ đau nhất định, hoặc nấc lâu không khỏi, hoặc uống nước thì sặc, nôn khan, hoặc trống ngực hồi hộp, hoặc đêm không ngủ được, hoặc đêm ngủ không yên giấc, hoặc dễ cáu gắt hoặc đến chiều thì sốt, hoặc lưỡi có đám tím, rìa lưỡi có huyết ứ, hai mắt quầng tím, mạch sáp hoặc huyền khẩn.


PHỤC NGUYÊN HOẠT HUYẾT THANG


Công dụng : Hoạt huyết khử ứ, sơ can thông lạc.

Chủ trị : Ngã, chấn thương, gây huyết ứ ở dưới sườn, đau không chịu được.


THẤT LY TÁN


Công dụng : Hoạt huyết tán ứ, chỉ đau cầm máu.

Chủ trị : Chấn thương, huyết ứ, khí trệ làm không thông gây sưng đau, bị vết thương chảy máu, các loại thũng độc không có tên, bỏng lửa, bỏng nước.


BỔ DƯƠNG HOÀN NGŨ THANG


Công dụng : Bổ khí, hoạt huyết, thông lạc.

Chủ trị : Di chứng trúng phong, bán thân bất toại, méo mồm, lệch mắt, nói khó, mồm chảy dãi, chân không dùng được, đái nhiều hoặc đái dầm, rêu lưỡi trắng, mạch hoãn.


ÐAN SÂM ẨM


Công dụng : Hoạt huyết khử ứ, hành khí chỉ thống.

Chủ trị : Huyết ứ khí trệ, tâm vị đau.


ÔN KINH THANG


Công dụng : Ôn kinh tán hàn, khử ứ dưỡng huyết.

Chủ trị : Xung nhâm hư hàn, ứ huyết ứ trệ. Rong kinh không dứt, kinh nguyệt không đều hoặc đến trước, hoặc đến sau kỳ, hoặc kinh không dứtvà đến tối thí phát nóng, lòng bàn tay nóng, môi miệng khô ráo (do âm huyết bất túc), bụng dưới đau cấp, bụng đầy; phụ nữ lâu không có con.


ÐIỀU KINH HOÀN


Công dụng : Ðiều kinh.

Chủ trị : Kinh nguyệt không đều. Kinh trước hoặc sau kỳ, hoặc trước sau không nhất       định. Lượng kinh nhiều quá hoặc ít quá, sắc bầm đen, chất loãng hay có hòn cục, bụng dưới đau nhiều hoặc lâm râm, người mệt mỏi, sức khoẻ giảm súc.


SINH HOÁ THANG


Công dụng : Hoạt huyết hoạt ứ, ôn kinh chỉ đau.

Chủ trị : Huyết hư bị thêm hàn sau khi đẻ. Huyết hôi không ra, bụng dưới lạnh đau.


HOẠT HUYẾT TIÊU Ứ THANG


Công dụng : Hoạt huyết tiêu ứ.

 Chủ trị : Kinh bế do huyết ứ, huyết ngưng. Sắc mặt xanh sẫm, bụng dưới đau nắn vào   cứng, ngực bụng đầy chướng khó chịu. Miệng ráo không muốn uống, da khô có vảy,  đái thông lợi, phân khô, lưỡi đỏ sẫm hoặc đỏ tía, mạch huyền sáp.


HOẠT LẠC HIỆU LINH ÐƠN


Công dụng : hoạt huyết khử ứ, thông lạc chỉ đau.

Chủ trị : khí huyết ngưng trệ. Tâm phúc đau, đùi đau tay đau, ứ huyết sưng do chấn thương, loét cả trong và ngoài, trưng hà tích tụ.


QUẾ CHI PHỤC LINH HOÀN


Công dụng : Hoạt huyết hoạt ứ, tiêu dần cục huyết ứ.

Chủ trị : huyết ứ lưu ở dạ con (bào cung). Có mang động thai máu ra không dứt, sắc máu tím đen sạm, bụng đau sờ vào càng đau.

Thư Viện Hình Ảnh
hình 1
hình 2
Hình 3
error: Content is protected !!