CHIÊU SINH LỚP HÓA DƯỢC CÂY THUỐC 21/4/2019

草部上品

thảo bộ thượng phẩm (Trích Thần nông bản thảo kinh)

than-nong-2-content

VUA THẦN NÔNG – Người soạn ra THẦN NÔNG BẢN THẢO KINH

Trị vì : 2737 TCN – 2698 TCN

là một trong TAM HOÀNG:

  • -Phục Hy
  • -Nữ Oa
  • -Viêm Đế (Thần Nông)


青芝 味酸平。主明目,补肝气,安精魂,仁恕。久食轻身不老,延年神仙。一名龙芝。生山谷。

thanh chi vị toan bình 。 chủ minh mục , bổ can khí , an tinh hồn , nhân thứ 。 cửu thực khinh thân bất lão , duyên niên thần tiên 。 nhất danh long chi 。 sanh san cốc 。
赤芝 味苦平。主治胸中结,益心气,补中,增智慧,不忘。久食轻身不老,延年神仙。一名丹芝。生山谷。

xích chi vị khổ bình 。 chủ trì hung trung kết , ích tâm khí , bổ trung , tăng trí tuệ , bất vong 。 cửu thực khinh thân bất lão , duyên niên thần tiên 。 nhất danh đan chi 。 sanhsan cốc 。


黄芝 味甘平。主治心腹五邪,益脾气,安神,忠信和乐。久食轻身不老,延年神仙。一名金芝。生山谷。

hoàng chi vị cam bình 。 chủ trì tâm phúc ngũ tà , ích tì khí , an thần , trung tín hòa nhạc 。 cửu thực khinh thân bất lão , duyên niên thần tiên 。 nhất danh kim chi 。 sanh sancốc 。

白芝 味辛平。主治咳逆上气,益肺气,通利口鼻,强志意勇悍,安魄。久食轻身不老,延年神仙。一名玉芝。生山谷。

bạch chi vị tân bình 。 chủ trì khái nghịch thượng khí , ích phế khí , thông lợi khẩu tị , cường chí ý dũng hãn , an phách 。 cửu thực khinh thân bất lão , duyên niên thần tiên 。 nhất danh ngọc chi 。 sanh san cốc 。

黑芝 味咸平。主治癃,利水道,益肾气,通九窍,聪察。久食轻身不老,延年神仙。一名玄芝。生山谷
hắc chi vị hàm bình 。 chủ trì lung , lợi thủy đạo , ích thận khí , thông cửu khiếu , thông sát 。 cửu thực khinh thân bất lão , duyên niên thần tiên 。 nhất danh huyền chi 。 sanh san cốc 。


紫芝 味甘温。主治耳聋,利关节,保神,益精气,坚筋骨,好颜色。久食轻身不老,延年神仙。一名木芝。生山谷。

tử chi vị cam ôn 。 chủ trì nhĩ lung , lợi quan tiết , bảo thần , ích tinh khí , kiên cân cốt , hảo nhan sắc 。 cửu thực khinh thân bất lão , duyên niên thần tiên 。 nhất danh mộcchi 。 sanh san cốc 。


天门冬 味苦平,主治诸暴风湿偏痹,强骨随,杀三虫,去伏尸。久服轻身益气延年。一名颠勒。生山谷。

thiên môn đông vị khổ bình , chủ trì chư bạo phong thấp thiên tí , cường cốt tùy , sát tam trùng , khứ phục thi 。 cửu phục khinh thân ích khí duyên niên 。 nhất danh điên
lặc 。 sanh san cốc 。


术 味苦温。主治湿痹、死肌、痉疸,止汗除热,消食,化煎饵。久服轻身、延年不饥。一名山蓟。生郑山山谷。

thuật vị khổ ôn 。 chủ trì thấp tí 、 tử cơ 、 kinh đản , chỉ hãn trừ nhiệt , tiêu thực , hóa tiên nhị 。 cửu phục khinh thân 、 duyên niên bất cơ 。 nhất danh san kế 。 sanh trịnhsan san cốc 。

委萎 味甘平。主治风暴热不能动摇,跌筋结肉,诸不足,久服去面*鼾,好颜色润泽,轻身不老。生川谷。

ủy nuy vị cam bình 。 chủ trì phong bạo nhiệt bất năng động diêu , điệt cân kết nhục , chư bất túc , cửu phục khứ diện * hãn , hảo nhan sắc nhuận trạch , khinh thân bất lão 。 sanh xuyên cốc 。


干地黄 味甘寒。主治折跌绝筋伤中,逐血痹,填骨髓,长肌肉。做汤,除寒热积聚,除痹。生者尤良。一名地髓。生川泽。

kiền địa hoàng vị cam hàn 。 chủ trì chiết điệt tuyệt cân thương trung , trục huyết tí , điền cốt tủy , trường cơ nhục 。 tố thang , trừ hàn nhiệt tích tụ , trừ tí 。 sanh giả vưulương 。 nhất danh địa tủy 。 sanh xuyên trạch 。


菖蒲 味辛温。主治风寒湿痹,咳逆上气,开心孔,补五脏,通九窍,明耳目,出音声。久服轻身,不忘,不迷惑,延年。一名昌阳。生池泽。

xương bồ vị tân ôn 。 chủ trì phong hàn thấp tí , khái nghịch thượng khí , khai tâm khổng , bổ ngũ tạng , thông cửu khiếu , minh nhĩ mục , xuất âm thanh 。 cửu phục khinhthân , bất vong , bất mê hoặc , duyên niên 。 nhất danh xương dương 。 sanh trì trạch 。


远志 味苦温。主治咳逆伤中,补不足,除邪气,利九窍,益智慧,耳目聪明,不忘,强智倍力。久服轻身不老。叶名小草。一名葽绕,一名细草。生川谷。

viễn chí vị khổ ôn 。 chủ trì khái nghịch thương trung , bổ bất túc , trừ tà khí , lợi cửu khiếu , ích trí tuệ , nhĩ mục thông minh , bất vong , cường trí bội lực 。 cửu phụckhinh thân bất lão 。 diệp danh tiểu thảo 。 nhất danh ? nhiễu , nhất danh tế thảo 。 sanh xuyên cốc 。


泽泻 味甘寒。主治风寒湿痹,乳难,消水,养五脏,益气力,肥健。久服耳目聪明,不饥,延年轻身,面生光,能行水上。一名水泻,一名芒芋,一名鹄泻。生池泽。

trạch tả vị cam hàn 。 chủ trì phong hàn thấp tí , nhũ nan , tiêu thủy , dưỡng ngũ tạng , ích khí lực , phì kiện 。 cửu phục nhĩ mục thông minh , bất cơ , duyên niên khinhthân , diện sanh quang , năng hành thủy thượng 。 nhất danh thủy tả , nhất danh mang dụ , nhất danh hộc tả 。 sanh trì trạch 。

 

署豫 味甘小温。主治伤中,补虚羸,除寒热邪气,补中益气力,长肌肉。久服耳目聪明,轻身不饥延年。一名山芋。生山谷

thự dự vị cam tiểu ôn 。 chủ trì thương trung , bổ hư luy , trừ hàn nhiệt tà khí , bổ trung ích khí lực , trường cơ nhục 。 cửu phục nhĩ mục thông minh , khinh thân bất cơduyên niên 。 nhất danh san dụ 。 sanh san cốc


菊华 味苦平。主治风头,头眩肿痛,目欲脱,泪出,皮肤死饥,恶风湿痹。久服利血气,轻身耐老延年。一名节华。生川泽

cúc hoa vị khổ bình 。 chủ trì phong đầu , đầu huyễn thũng thống , mục dục thoát , lệ xuất , bì phu tử cơ , ác phong thấp tí 。 cửu phục lợi huyết khí , khinh thân nại lãoduyên niên 。 nhất danh tiết hoa 。 sanh xuyên trạch


甘草 味甘平。主治五臟六腑寒热邪气,坚筋骨,长肌肉,倍力,金创,尰,解毒,久服輕身延年。生川谷。

cam thảo vị cam bình 。chủ trì ngũ tạng lục phủ hàn nhiệt tà khí ,kiên cân cốt trường cơ nhục , bội lực ,kim sang ,? ,giải độc,cửu phục khinh thân duyên niên。sanh xuyên cốc 。

CHIÊU SINH

CÁC LỚP HỌC CHUYÊN ĐỀ CHÍNH QUY

(Y HỌC CỔ TRUYỀN ĐÔNG PHƯƠNG)

1. CHÂM CỨU (SƠ – TRUNG – CAO & CHUYÊN SÂU).

    2. BẤM HUYỆT – ĐIỂM HUYỆT – CHỈNH HÌNH, TRỊ LIỆU CÁC BỆNH VỀ CỘT SỐNG VÀ XƯƠNG KHỚP.

* GIÁO ÁN ĐƯỢC BIÊN SOẠN THEO GIAO TRÌNH TỔNG HỢP NHỮNG TINH HOA CỦA CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHẬT BẢN & TRUNG QUỐC.

 3. DƯỢC LÝ TRỊ LIỆU VÀ BÀO CHẾ ĐÔNG DƯỢC. (KÈM GIÁO TRÌNH HÓA DƯỢC CÂY THUỐC VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP BÀO CHẾ TỪ CỔ ĐIỂN ĐẾN HIỆN ĐẠI)

* GIÁO ÁN GIẢNG DẠY THEO TIÊU CHUẨN NGÀNH DƯỢC QUỐC TẾ, VỚI NHỮNG CÂY THUỐC QUÝ HIẾM ĐƯỢC SƯU TẦM TRÊN NHIỀU QUỐC GIA.

* HỌC VIÊN SẼ ĐƯỢC UNESCO CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN SAU KHI TỐT NGHIỆP KHÓA HỌC.

TRỰC TIẾP GIẢNG DẠY: Y – DƯỢC SƯ – VÕ SƯ NGUYỄN VIẾT XÔ.

(Giám đốc Trung tâm UNESCO – Trưởng phòng khám từ thiện chùa Kỳ Quang II , Q.Gò Vấp Tp.HCM)

THỜI GIAN HỌC:

SÁNG THỨ 2 – 4 – 6  LÚC 9H30 – 11H30

TỐI TỪ THỨ 2 ĐẾN THỨ 7 LÚC 19H – 21H

ĐỊA ĐIỂM GHI DANH VÀ HỌC:

VĂN PHÒNG SỐ 385/5 LÊ VĂN THỌ, P9, Q.GÒ VẤP. TP.HCM.

SĐT: 0898.411.278 – WEBSITE: yvotamthuat.com

EMAIL: xoviet.nguyen@yvotamthuat.com 

Cây dừa cạn có thành phần chủ yếu là Ancaloit

Thư Viện Hình Ảnh
hình 1
hình 2
Hình 3
error: Content is protected !!